Hình nền cho matron of honour
BeDict Logo

matron of honour

/ˈmeɪtrən əv ˈɒnər/ /ˈmeɪtrən əv ˈɑnər/

Định nghĩa

noun

Phù dâu (đã có chồng), bà phù dâu.

Ví dụ :

Chị gái tôi, Sarah, là bà phù dâu trong đám cưới của tôi, và chị ấy đã giúp tôi mọi thứ từ chọn váy cưới đến lên kế hoạch cho tiệc cưới.